Benzethonium Chloride / BZC
Thông số Benzethonium Chloride / BZC
Giới thiệu:
| INCI | CAS# | Phân tử | MW |
| Benzethonium clorua | 121-54-0 | C27H42ClNO2 | 48.08100 |
Benzethonium chloride là một muối amoni bậc bốn tổng hợp có đặc tính hoạt động bề mặt, sát trùng và chống nhiễm trùng. Nó thể hiện hoạt tính diệt khuẩn đối với nhiều loại vi khuẩn, nấm, mốc và virus. Nó cũng được phát hiện có hoạt tính chống ung thư phổ rộng đáng kể.
Thông số kỹ thuật
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng đến trắng nhạt |
| Nhận dạng | Kết tủa màu trắng, không tan trong axit nitric 2N nhưng tan trong dung dịch amoni hydroxit 6N. |
| Nhận dạng hấp thụ hồng ngoại IR | Phù hợp với tiêu chuẩn |
| Nhận dạng bằng HPLC | Thời gian lưu của đỉnh chính trong dung dịch mẫu tương ứng với thời gian lưu của dung dịch chuẩn thu được trong phép thử. |
| Độ tinh khiết (97,0~103,0%) | 99,0~101,0% |
| Tạp chất (bằng phương pháp HPLC) | Tối đa 0,5% |
| Dư lượng sau khi đốt cháy | Tối đa 0,1% |
| Điểm nóng chảy (158-163 ℃) | 159~161℃ |
| Hao hụt khi sấy khô (tối đa 5%) | 1,4~1,8% |
| Lượng dung môi còn sót lại (ppm, bằng sắc ký khí) | |
| a) Methyl ethyl ketone | Tối đa 5000 |
| b) Toluen | Tối đa 890 |
| Độ pH (5.0-6.5) | 5.5~6.0 |
Bưu kiện
Đóng gói trong thùng carton. 25kg/bao
Thời hạn hiệu lực
12 tháng
Kho
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, đậy kín.
Ứng dụng Benzethonium Chloride / BZC
Tinh thể Benzethonium chloride là một thành phần được FDA chấp thuận cho các ứng dụng bôi ngoài da. Nó có thể được sử dụng như một chất diệt khuẩn, chất khử mùi hoặc chất bảo quản trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm cả trong lĩnh vực chăm sóc cá nhân, thú y và dược phẩm.







