Didecyl dimethyl ammonium Bromide / DDAB 80% CAS 2390-68-3
Giới thiệu:
| INCI | CAS# | Phân tử |
| Didecyl dimethyl amoni bromua
| 2390-68-3 | (C10H21)2(CH3)2NBr |
4. DDAB đã làm bất hoạt SI, E. coli và AIV ở các nồng độ DDAB khác nhau, điều kiện vật liệu hữu cơ, nhiệt độ tiếp xúc và thời gian tiếp xúc. Ngoài ra, so sánh hiệu quả diệt khuẩn và diệt virus cho thấy vi khuẩn dễ bị bất hoạt bởi DDAB hơn so với virus. Tuy nhiên, DDAB cho thấy sự khác biệt rõ rệt về khả năng bất hoạt khi có hoặc không có vật liệu hữu cơ.
Thông số kỹ thuật
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng màu vàng nhạt đến trắng của catốt |
| Xét nghiệm | 80% tối thiểu |
| Amoni tự do | 2 %tối đa |
| Độ pH (dung dịch nước 10%) | 4.0-8.0 |
Bưu kiện
180kg/thùng
Thời hạn hiệu lực
24 tháng
Kho
DDAB có thể được bảo quản ở nhiệt độ phòng (tối đa 25℃) trong bao bì gốc chưa mở ít nhất 2 năm. Nhiệt độ bảo quản nên được giữ dưới 25℃.
1. DDAB là một chất khử trùng dạng lỏng và đã được sử dụng trong việc gây mẫn cảm cho người và thiết bị cũng như trong các ứng dụng công nghiệp.
2. Hoạt chất có tác dụng phổ rộng chống lại các loại vi khuẩn, nấm và tảo thông thường.
3, DDABĐược chấp thuận cho các ứng dụng công nghiệp và mỹ phẩm.
| Mục | Tiêu chuẩn | Giá trị đo được | Kết quả |
| Vẻ bề ngoài (35℃() | chất lỏng trong suốt, không màu đến vàng nhạt | OK | OK |
| Thử nghiệm chủ động | ≥80﹪ | 80,12﹪ | OK |
| Amin tự do và muối của nó | ≤1,5% | 0,33% | OK |
| Độ pH (dung dịch nước 10%) | 5-9 | 7.15 | OK |
| Phán quyết | ĐƯỢC RỒI | ||







