Nhà cung cấp Ethylhexylglycerin CAS 70445-33-9
Giới thiệu:
| INCI | CAS# | Phân tử | MW |
| 3-[2-(Ethylhexyl)oxyl]-1,2-propandiol | 70445-33-9 | C11H24O3 | 204.30600 |
Là một thành phần mỹ phẩm không chứa chất bảo quản, ethylhexylglycerin có tác dụng kháng khuẩn và dưỡng ẩm. Nhờ tác dụng hiệp đồng của ethylhexylglycerin, liều lượng chất bảo quản truyền thống trong mỹ phẩm được giảm thiểu, đồng thời hiệu quả kháng khuẩn của các chất phụ gia đa chức năng như glycol và axit béo được cải thiện, và mùi khó chịu do bã nhờn gây ra được ngăn chặn.
Thông số kỹ thuật
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng sạch |
| Mùi | Nhẹ |
| Độ tinh khiết | 99,72% |
Bưu kiện
1kg/bao, 25kg/thùng(Hai túi nhựa bên trong và thùng giấy hoặc theo yêu cầu của khách hàng.)
Thời hạn hiệu lực
24 tháng
Kho
Bảo quản trong hộp kín, tránh ánh sáng, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời, độ ẩm và nhiệt độ quá cao.
Các chất bảo quản tự nhiên, chất diệt nấm, chất bảo quản, không cần thêm hệ thống chống ăn mòn, chất khử mùi ethyl hexyl glycerol có thể được sử dụng để tăng hiệu quả của các chất bảo quản truyền thống. Các thí nghiệm kiểm chứng lặp đi lặp lại cho thấy rằng nó có thể tăng hiệu quả bằng cách sử dụng các chất bảo quản mỹ phẩm truyền thống như phenoxyethanol, methyl isopropyl thiazole, ketone và methyl ethyl hexyl neper gold glycerol. Cồn và glycol cũng có thể tăng hiệu quả bằng cách sử dụng cồn và glycol. Các thí nghiệm kiểm chứng lặp đi lặp lại cho thấy rằng, trong nhũ tương dầu trong nước, glycol như butyl glycol hoặc symplectic glycol có thể cải thiện tác dụng kháng khuẩn của ethyl hexyl glycerin trong việc khử mùi, có thể ức chế hiệu quả sự phát triển của vi khuẩn gây mùi hôi, đồng thời không ảnh hưởng đến hệ vi khuẩn có lợi trên da người.





