2186 Glabridin-90 CAS 84775-66-6
Giới thiệu về Glabridin:
| INCI | CAS# |
| CHIẾT XUẤT RỄ CAM THẢO (GLYCYRRHIZA GLABRA) | 84775-66-6 |
2186 là một chất làm sáng da tự nhiên dạng bột màu trắng được chiết xuất từ (Glycyrrhiza glabra LNó thể hiện nhiều hoạt tính sinh học, chẳng hạn như khả năng loại bỏ gốc tự do oxy, khả năng chống oxy hóa và làm trắng da.
Cam thảo giúp làm giảm tình trạng tăng sắc tố da, một tình trạng mà da hình thành các mảng hoặc đốm sẫm màu khiến da trông không đều màu và sần sùi. Nó cũng giúp giảm nám da, có thể xảy ra do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời hoặc thay đổi nội tiết tố trong thai kỳ. Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp làm sáng da, hãy nhớ rằng cam thảo là một lựa chọn tự nhiên thay thế cho chất làm giảm sắc tố mạnh như hydroquinone.
Ngoài việc giúp làm sáng da đã bị tổn thương do ánh nắng mặt trời, cam thảo còn chứa glabridin, chất giúp ngăn ngừa sự đổi màu da ngay trong và ngay sau khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời. Tia UV là nguyên nhân chính gây ra sự đổi màu da, nhưng glabridin chứa các enzyme ngăn chặn tia UV giúp ngăn ngừa tổn thương da mới xảy ra.
Đôi khi chúng ta gặp phải tình trạng sẹo do mụn trứng cá hoặc các vết thương xảy ra ngoài ý muốn. Cam thảo có thể đẩy nhanh quá trình lành vết thương bằng cách ức chế sản xuất melanin, một loại axit amin chịu trách nhiệm tạo sắc tố da. Mặc dù melanin giúp bảo vệ da khỏi tác hại của tia cực tím, nhưng quá nhiều melanin lại là một vấn đề khác. Sản xuất melanin dư thừa khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời có thể dẫn đến những tác dụng không mong muốn, bao gồm sẹo thâm và thậm chí là ung thư da.
Cam thảo được cho là có tác dụng làm dịu da và giúp giảm viêm. Glycyrrhizin có trong cam thảo có thể làm giảm mẩn đỏ, kích ứng và sưng tấy, và được sử dụng để điều trị các bệnh ngoài da như viêm da cơ địa và chàm.
Cam thảo giúp tái tạo collagen và elastin cho da, cả hai đều cần thiết để giữ cho da đàn hồi, mịn màng và mềm mại như da em bé. Không chỉ vậy, cam thảo còn giúp bảo tồn...axit hyaluronicMột phân tử đường có khả năng giữ nước gấp 1000 lần trọng lượng của nó, giúp da căng mọng và đàn hồi.
GlabridinỨng dụng:
1. Làm trắng: Tác dụng ức chế hoạt động của tyrosinase mạnh hơn so với
Sản phẩm này chứa Arbutin, axit kojic, vitamin C và hydroquinone. Nó còn có khả năng ức chế hoạt động của protein tyrosinase retative (TRP-2) – dopachrome tautomerase. Sản phẩm sở hữu chức năng làm trắng nhanh chóng và hiệu quả cao.
2. Chất loại bỏ gốc tự do oxy: Có hoạt tính tương tự SOD để loại bỏ gốc tự do oxy.
3. Chống oxy hóa: Nó có khả năng chống lại oxy hoạt tính tương đương với vitamin E.
Khối lượng sử dụng khuyến nghị: 0,015%~0,05%
Thông số kỹ thuật của Glabridin:
| Mục | Tiêu chuẩn |
| Hình thức bên ngoài (20oC) | bột màu trắng nhạt |
| Hàm lượng Glabridin (HPLC,%) | 90,0~93,0 |
| Thử nghiệm Flavone | Tích cực |
| Thủy ngân (mg/kg) | ≤1.0 |
| Chì (mg/kg) | ≤10.0 |
| Asen (mg/kg) | ≤2.0 |
| Cồn metyl (mg/kg) | ≤2000 |
| Tổng số vi khuẩn (CFU/g) | ≤100 |
| Nấm men và nấm mốc (CFU/g) | ≤100 |
| Vi khuẩn coliform chịu nhiệt (g) | Tiêu cực |
| Tụ cầu vàng (g) | Tiêu cực |
| Pseudomonas aeruginosa (g) | Tiêu cực |
Bưu kiện:
Chai nhựa PE 10g / 50g / 100g
Thời hạn hiệu lực:
24 tháng
Kho:
Kho khô thoáng, bảo quản ở nhiệt độ phòng.








