MESITYL OXIDE (MO) CAS 141-79-7
1. Giới thiệu về MESITYL OXIDE (MO):
| INCI | CAS# | Phân tử | MW |
| Mesityl Oxide, 4-Methyl-3-Pentene-2-One, MO | 141-79-7 | C6H10O | 98,15 |
Một hợp chất cacbonyl, có chuỗi không bão hòa α (hoặc β). Hợp chất này là chất lỏng không màu, dễ bay hơi, có mùi giống mật ong.
Độ hòa tan: tan trong rượu, ete và axeton, tan một phần trong propylen glycol và có thể trộn lẫn với hầu hết các chất lỏng hữu cơ.
2. Ứng dụng của MESITYL OXIDE (MO):
Mesityl Oxide là một dung môi có điểm sôi trung bình tốt, có thể được sử dụng trong các lĩnh vực--
Là dung môi có điểm sôi trung bình tốt: Dùng cho PVC, chất phủ, sơn, vecni. Hòa tan nhanh nhựa trong dung dịch có độ nhớt thấp. Có đặc tính chống vón cục tuyệt vời. Dùng để pha chế dung dịch đậm đặc.
Các dung dịch thuốc diệt cỏ, thuốc diệt nấm có thể nhũ hóa và pha loãng với nước.
Chất trung gian tổng hợp: dùng cho xeton, ete glycol, MIBK, MIBC, DIBK, hương liệu và chất tạo mùi, dẫn xuất vitamin C, thuốc nhuộm, v.v.
3. Thông số kỹ thuật của MESITYL OXIDE (MO):
| Mục | Tiêu chuẩn |
| Hình thức bên ngoài (20oC) | Chất lỏng trong suốt đến màu vàng nhạt |
| Độ tinh khiết (hỗn hợp α, β) | Tối thiểu 99,0% |
| Điểm nóng chảy | -53oC |
| Hàm lượng nước | Tối đa 0,20% |
| Điểm sôi | 129,8 |
| Mật độ (20oC) | 0,852-0,856 g/cm3 |
4. Bao bì:
Thùng 200kg, 16 tấn/container 20ft (80 thùng)
5. Thời hạn hiệu lực:
24 tháng
6. Lưu trữ:
Sản phẩm có thể được bảo quản ở nhiệt độ phòng (tối đa 25℃) trong bao bì gốc chưa mở ít nhất 2 năm. Nhiệt độ bảo quản nên được giữ dưới 25℃.








