Nhà sản xuất Piroctone Olamine / Octopirox CAS 68890-66-4
Giới thiệu về Piroctone Olamine / Octopirox:
| INCI | CAS# | Phân tử | MW |
| Piroctone Olamine | 68890-66-4 | C14H23NO2.C2H7NO | 298,42100 |
Piroctone Olamine là bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, có mùi đặc trưng. Tan trong cồn (10%), tan trong hệ nước - hệ glycol (1-10%). Tan ít trong nước (0,05%) và dầu (0,05-0,1%). Là chất chống gàu đặc biệt và được sử dụng rộng rãi, có thể dùng trong tất cả các loại sản phẩm chăm sóc tóc.
Sản phẩm trị gàu chứa Piroctone Olamine tiêu diệt nấm gây ra gàu và ngăn ngừa sự hình thành gàu mới, giúp da đầu luôn sạch sẽ và không bị ngứa.
Piroctone Olamine là một loại muối đặc biệt, còn được biết đến với tên gọi Octopirox và Piroctone ethanolamine. Đây là một hợp chất thường được sử dụng để điều trị nhiễm trùng nấm. Muối này là một dẫn xuất của axit hydroxamic, Piroctone. Nó thường được sử dụng trong dầu gội trị gàu như một chất thay thế cho hợp chất kẽm pyrithione thường được sử dụng.
Thông số kỹ thuật của Piroctone Olamine / Octopirox
| Vẻ bề ngoài | Tinh thể màu trắng hoặc nhạt |
| Tỷ lệ xét nghiệm % | ≥99,0% |
| Điểm nóng chảy | 130 – 135℃ |
| Mất khối lượng khi sấy khô | <1,0% |
| Tro (SO4) | <0,2% |
| Giá trị pH (dung dịch nước 1%, 20℃) | 8,5 – 10,0 |
| Monoethanolamine | 20,1-20,9% |
| Nitrosamine | Tối đa 50 ppb. |
| Hexan (GC) Ethyl | ≤300 PPM |
| axetat (GC) | ≤5000 PPM |
Bưu kiện
20kg/thùng
Thời hạn hiệu lực
12 tháng
Kho
Trong điều kiện râm mát, khô ráo và kín đáo, cần có biện pháp phòng cháy chữa cháy.
Hiệu quả, không độc hại, ít gây kích ứng, trị gàu, được sử dụng trong dầu gội trị gàu và dầu xả tóc.
Liều lượng sử dụng khác nhau tùy thuộc vào sản phẩm cuối cùng, thông thường thêm 0,1% - 0,5%. Trong dầu xả tóc, lượng thêm vào giảm xuống còn 0,05% - 0,1%, và vẫn có thể mang lại kết quả rất tốt trong việc trị gàu. Sản phẩm này cũng có thể dùng trong dầu gội, dầu xả, dầu gội dưỡng tóc, xà phòng, v.v.







